Hệ thống tài liệu ôn thi  Công chức,  Viên chức Số 1 Việt Nam
Hệ thống tài liệu ôn thi  Công chức,  Viên chức Số 1 Việt Nam
Đăng ký
học phí Banner chính
cảnh báo lỗi

169 Câu hỏi Chuyên môn - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Hạng I (Quyết định 163)

: 169
: 169 phút

Hướng dẫn làm bài

Mặc dù câu hỏi và lời giải đã được biên soạn và kiểm tra kỹ lưỡng nhưng trong quá trình thực hiện có thể có sai sót. Mọi đóng góp ý kiến về nội dung và đáp án xin vui lòng comment ngay dưới từng đề thi hoặc Zalo hoặc inbox Fanpage. Xin trân trọng cảm ơn !

Câu hỏi 1. Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?
Câu hỏi 2. Định kỳ rà soát đối với quy hoạchđô thị và nông thôn kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây?
Câu hỏi 3. Chính phủ có trách nhiệm gì trong việc quy định chi tiết quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến dự án đầu tư xây dựng?
Câu hỏi 4. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 5. Chỉ giới xây dựng là gì?
Câu hỏi 6. Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?
Câu hỏi 7. Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?
Câu hỏi 8. Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?
Câu hỏi 9. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp:
Câu hỏi 10. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?
Câu hỏi 11. Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng?
Câu hỏi 12. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 13. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ 1/5.000 phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường nào?
Câu hỏi 14. Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 15. Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?
Câu hỏi 16. Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây?
Câu hỏi 17. Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?
Câu hỏi 18. Thời hạn quy hoạch chung đô thị trừ các thành phố trực thuộc Trung ương là bao lâu?
Câu hỏi 19. Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 20. Không gian xây dựng ngầm đô thị không bao gồm công trình nào?
Câu hỏi 21. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện), việc phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 22. Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp?
Câu hỏi 23. Căn cứ để lập Quy hoạch đô thị và nông thôn?
Câu hỏi 24. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Diện tích tối thiểu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị hạng I(không bao gồm đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở) được quy định theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 25. Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư?
Câu hỏi 26. Việc lập quy hoạch cần phù hợp với mục tiêu nào sau đây?
Câu hỏi 27. Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào?
Câu hỏi 28. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng bao gồm:
Câu hỏi 29. Dự báo dân số trong đồ án quy hoạch phải bao gồm các thành phần nào?
Câu hỏi 30. Yêu cầu nào là không bắt buộc khi lựa chọn đất xây dựng đô thị?
Câu hỏi 31. Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào?
Câu hỏi 32. Chỉ giới đường đỏ là gì?
Câu hỏi 33. Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?
Câu hỏi 34. Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
Câu hỏi 35. Dự báo về dân số trong đồ án quy hoạch phải dựa trên chuỗi số liệu với thời gian tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 36. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
Câu hỏi 37. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Trong trường hợp do đặc thù hiện trạng của khu vực quy hoạch cho phép tăng mật độ xây dựng thuần tối đa của các công trình dịch vụ - công cộng với các điều kiện theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 38. Nội dung nào không phải là trách nhiệm của tổ chức tư vấn?
Câu hỏi 39. Đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ , cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến:
Câu hỏi 40. Theo Luật, việc lập quy hoạch cần phải cụ thể hóa, phù hợp với các loại quy hoạch nào dưới đây?
Câu hỏi 41. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , việc Quản lý trật tự xây dựng được thực hiện từ khi nào?
Câu hỏi 42. Đất khu vực nào phù hợp để lựa chọn xây dựng điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 43. Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?
Câu hỏi 44. Không gian đô thị phải đáp ứng yêu cầu nào?
Câu hỏi 45. Việc lập quy hoạch cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 46. Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?
Câu hỏi 47. Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
Câu hỏi 48. Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?
Câu hỏi 49. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật của các đô thị nào được lập riêng thành đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:
Câu hỏi 50. Quy mô các loại đất ngoài dân dụng phải được luận chứng, tính toán theo căn cứ nào?
Câu hỏi 51. Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì?
Câu hỏi 52. Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:
Câu hỏi 53. Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?
Câu hỏi 54. Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm?
Câu hỏi 55. Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?
Câu hỏi 56. Quy hoạch nông thôn là quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch nào ?
Câu hỏi 57. Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?
Câu hỏi 58. Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?
Câu hỏi 59. Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?
Câu hỏi 60. Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %?
Câu hỏi 61. Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng?
Câu hỏi 62. Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào?
Câu hỏi 63. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?
Câu hỏi 64. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , trong trường hợp bắt buộc phải xây dựng tại các khu vực có nguy cơ xuất hiện hoặc bị ảnh hưởng từ các tai biến thiên nhiên (trượt lở, ngập lụt, lũ...), quy hoạch phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 65. Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?
Câu hỏi 66. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu chung về giao thông theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 67. Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị?
Câu hỏi 68. Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu?
Câu hỏi 69. Cải tạo các điểm dân cư cũ là:
Câu hỏi 70. Điều kiện của cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là gì?
Câu hỏi 71. Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?
Câu hỏi 72. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD thì dự báo về dân số cần phải bao gồm các nội dung gì sau đây?
Câu hỏi 73. Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?
Câu hỏi 74. Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?
Câu hỏi 75. Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị?
Câu hỏi 76. Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?
Câu hỏi 77. Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị?
Câu hỏi 78. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường chính khu vực hoặc tương đương?
Câu hỏi 79. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 80. Hệ thống công trình dịch vụ - công cộng được phân thành những cấp nào?
Câu hỏi 81. Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chung xã?
Câu hỏi 82. Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới?
Câu hỏi 83. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện gồm:
Câu hỏi 84. Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?
Câu hỏi 85. Dự báo về kinh tế xã hội trong đồ án quy hoạch phải dựa trên cơ sở nào?
Câu hỏi 86. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , trách nhiệm của UBND cấp tỉnh trong quản lý trật tự xây dựng là:
Câu hỏi 87. Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây?
Câu hỏi 88. Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?
Câu hỏi 89. Quỹ đất cho các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, cây xanh trong khu vực đô thị hiện hữu phải đảm bảo yêu cầu nào?
Câu hỏi 90. Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?
Câu hỏi 91. Nội dung nào không nằm trong Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã, đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương?
Câu hỏi 92. Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 93. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về lựa chọn đất xây dựng phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 94. Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?
Câu hỏi 95. Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?
Câu hỏi 96. Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?
Câu hỏi 97. Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
Câu hỏi 98. Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?
Câu hỏi 99. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại đâu?
Câu hỏi 100. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị không phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 101. Thiết kế đô thị là:
Câu hỏi 102. Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?
Câu hỏi 103. Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?
Câu hỏi 104. Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?
Câu hỏi 105. Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 106. Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?
Câu hỏi 107. Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m?
Câu hỏi 108. Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là:
Câu hỏi 109. Đề xuất phân vùng trong định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện) không bắt buộc dựa trên đặc điểm nào?
Câu hỏi 110. Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?
Câu hỏi 111. Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
Câu hỏi 112. Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m?
Câu hỏi 113. Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?
Câu hỏi 114. Quy hoạch đô thị và nông thôn đóng vai trò gì trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
Câu hỏi 115. Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?
Câu hỏi 116. Ý nào sau đây sai?
Câu hỏi 117. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện), việc phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 118. Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?
Câu hỏi 119. Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?
Câu hỏi 120. Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?
Câu hỏi 121. Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?
Câu hỏi 122. Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào?
Câu hỏi 123. Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 124. Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không?
Câu hỏi 125. Cơ sở sản xuất, kho tàng có mức độ độc hại cấp mấy phải quy hoạch ngoài khu vực xây dựng đô thị?
Câu hỏi 126. Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?
Câu hỏi 127. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây?
Câu hỏi 128. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?
Câu hỏi 129. Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?
Câu hỏi 130. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 131. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị hạng I được quy định theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 132. Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?
Câu hỏi 133. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?
Câu hỏi 134. Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?
Câu hỏi 135. Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?
Câu hỏi 136. Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu?
Câu hỏi 137. Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?
Câu hỏi 138. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Chỉ tiêu đất dân dụng bình quân toàn đô thị hạng II được quy định theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 139. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, các công trình có thể được xem xét hệ số sử dụng đất > 13 lần khi có điều kiện theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 140. Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
Câu hỏi 141. Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:
Câu hỏi 142. Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?
Câu hỏi 143. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 144. Quy hoạch đô thị và nông thôn phải bảo đảm sự phù hợp với yếu tố nào trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
Câu hỏi 145. Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
Câu hỏi 146. Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị?
Câu hỏi 147. Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì?
Câu hỏi 148. Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
Câu hỏi 149. Phân khu chức năng trong đô thị phải dựa trên các giá trị đặc trưng nào trong từng khu vực?
Câu hỏi 150. Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?
Câu hỏi 151. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường liên khu vực hoặc tương đương?
Câu hỏi 152. Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?
Câu hỏi 153. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?
Câu hỏi 154. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định:
Câu hỏi 155. Đô thị gồm các loại nào?
Câu hỏi 156. Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
Câu hỏi 157. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 158. Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 159. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 160. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là phương án nào dưới đây?
Câu hỏi 161. Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?
Câu hỏi 162. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)?
Câu hỏi 163. Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 164. Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây?
Câu hỏi 165. Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị?
Câu hỏi 166. Đồ án quy hoạch chung xã được phê duyệt là cơ sở lập các quy hoạch nào theo các phương án dưới đây?
Câu hỏi 167. Công trình nào không được xem xét ưu tiên bố trí trên quỹ đất sau khi di dời các khu, cụm, cơ sở sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm ra khỏi khu vực đô thị hiện hữu?
Câu hỏi 168. Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
Câu hỏi 169. Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?
Banner chân trang
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây