Hệ thống tài liệu ôn thi  Công chức,  Viên chức Số 1 Việt Nam
Hệ thống tài liệu ôn thi  Công chức,  Viên chức Số 1 Việt Nam
Đăng ký
học phí Banner chính
cảnh báo lỗi

194 Câu hỏi Chuyên môn - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Hạng II

: 194
: 194 phút

Hướng dẫn làm bài

Mặc dù câu hỏi và lời giải đã được biên soạn và kiểm tra kỹ lưỡng nhưng trong quá trình thực hiện có thể có sai sót. Mọi đóng góp ý kiến về nội dung và đáp án xin vui lòng comment ngay dưới từng đề thi hoặc Zalo hoặc inbox Fanpage. Xin trân trọng cảm ơn !

Câu hỏi 1. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 2. Theo QCVN 01:2019/BXD, đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị phải đáp ứng yêu cần nào sau đây?
Câu hỏi 3. Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?
Câu hỏi 4. Loại đất nào không phải là đất cây xanh chuyên dụng?
Câu hỏi 5. Định kỳ rà soát đối với quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây:
Câu hỏi 6. Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?
Câu hỏi 7. Việc lập quy hoạch cần phù hợp với mục tiêu nào sau đây?
Câu hỏi 8. Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chung xã?
Câu hỏi 9. Chỉ tiêu đất dân dụng bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại V là bao nhiêu?
Câu hỏi 10. Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không yêu cầu đối với đơn vị ở?
Câu hỏi 11. Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?
Câu hỏi 12. Trong rà soát quy hoạch xây dựng, định kỳ rà soát kể từ khi phê duyệt đối với quy hoạch chi tiết là số năm theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 13. Phương án nào dưới đây là một trong những trường hợp điều kiện để xem xét điều chỉnh Thiết kế đô thị được duyệt:
Câu hỏi 14. Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây?
Câu hỏi 15. Nội dung nào không phải là trách nhiệm của tổ chức tư vấn?
Câu hỏi 16. Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng?
Câu hỏi 17. Hệ thống hạ tầng xã hội đô thị không bao gồm công trình nào?
Câu hỏi 18. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường khu vực hoặc tương đương?
Câu hỏi 19. Trong rà soát quy hoạch xây dựng, định kỳ rà soát đối với quy hoạch chung và phân khu kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây:
Câu hỏi 20. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 21. Theo QCVN 01:2019/BXD, các khu chức năng, phân khu đô thị và các trung tâm không bao gồm yêu cầu nào sau đây ?
Câu hỏi 22. Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?
Câu hỏi 23. Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?
Câu hỏi 24. Chỉ giới xây dựng là gì?
Câu hỏi 25. Theo Luật, việc lập quy hoạch cần phải cụ thể hóa, phù hợp với các loại quy hoạch nào dưới đây?
Câu hỏi 26. Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:
Câu hỏi 27. Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?
Câu hỏi 28. Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?
Câu hỏi 29. Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây?
Câu hỏi 30. Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị?
Câu hỏi 31. Theo QCVN 01:2021/BXD, nội dung nào sau đây là yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị ?
Câu hỏi 32. Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 33. Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào?
Câu hỏi 34. Trong quy hoạch đô thị, hệ thống công trình dịch vụ - công cộng được phân thành các cấp nào theo các phương án dưới đây ?
Câu hỏi 35. Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?
Câu hỏi 36. Quy hoạch đô thị và nông thôn phải bảo đảm sự phù hợp với yếu tố nào trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
Câu hỏi 37. Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị?
Câu hỏi 38. Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?
Câu hỏi 39. Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào?
Câu hỏi 40. Cơ quan, chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến của:
Câu hỏi 41. Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?
Câu hỏi 42. Các nội dung bản vẽ nào không quy định trong thành phần các bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố:
Câu hỏi 43. Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?
Câu hỏi 44. Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
Câu hỏi 45. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?
Câu hỏi 46. Căn cứ để lập Quy hoạch đô thị và nông thôn?
Câu hỏi 47. Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào?
Câu hỏi 48. Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?
Câu hỏi 49. Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?
Câu hỏi 50. Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 51. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến đường nhóm nhà ở, đường đi xe đạp, đường đi bộ và các lô đất?
Câu hỏi 52. Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?
Câu hỏi 53. Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam hiện hành thì có cần lập quy hoạch chi tiết đối với dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhỏ hơn 5 ha hay không?
Câu hỏi 54. Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Hệ số sử dụng đất tối đa của lô đất diện tích ≤ 3 000 m2 xây dựng chung cư, công trình dịch vụ đô thị và công trình sử dụng hỗn hợp cao tầng cao trên 50 m là bao nhiêu theo các phương án dưới đây:
Câu hỏi 55. Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị, tính đến đường liên khu vực tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 56. Ý nào sau đây sai?
Câu hỏi 57. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã gồm:
Câu hỏi 58. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã gồm các nội dung nào dưới đây:
Câu hỏi 59. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là phương án nào dưới đây?
Câu hỏi 60. Đường giao thông cấp nào không được chia cắt đơn vị ở?
Câu hỏi 61. Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?
Câu hỏi 62. Đô thị gồm các loại nào?
Câu hỏi 63. Đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất được gọi là gì?
Câu hỏi 64. Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?
Câu hỏi 65. Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?
Câu hỏi 66. Điều kiện của cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là gì?
Câu hỏi 67. Quy mô diện tích các nghĩa trang tập trung phải đảm bảo chỉ tiêu tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 68. Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì?
Câu hỏi 69. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường phân khu vực và ô đất giới hạn bởi các đường phân khu vực?
Câu hỏi 70. Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?
Câu hỏi 71. Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:
Câu hỏi 72. Trong khoảng cách an toàn môi trường đối với khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?
Câu hỏi 73. Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?
Câu hỏi 74. Theo QCVN 01:2019/BXD, đối với khoảng cách an toàn về môi trường trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây ?
Câu hỏi 75. Quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị là các phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 76. Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?
Câu hỏi 77. Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị?
Câu hỏi 78. Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?
Câu hỏi 79. Cải tạo các điểm dân cư cũ là:
Câu hỏi 80. Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 81. Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
Câu hỏi 82. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 83. Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?
Câu hỏi 84. Khu nào được xác định là khu chức năng?
Câu hỏi 85. Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không?
Câu hỏi 86. Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?
Câu hỏi 87. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 88. Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?
Câu hỏi 89. Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?
Câu hỏi 90. Chính phủ có trách nhiệm gì trong việc quy định chi tiết quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến dự án đầu tư xây dựng?
Câu hỏi 91. Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch nào được thực hiện bằng phiếu góp ý thông qua hình thức trưng bày công khai hoặc giới thiệu phương án quy hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng:
Câu hỏi 92. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định:
Câu hỏi 93. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?
Câu hỏi 94. Đất dân dụng không bao gồm đất xây dựng công trình nào?
Câu hỏi 95. Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 96. Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?
Câu hỏi 97. Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?
Câu hỏi 98. Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị?
Câu hỏi 99. Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?
Câu hỏi 100. Chỉ giới đường đỏ là gì?
Câu hỏi 101. Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?
Câu hỏi 102. Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?
Câu hỏi 103. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?
Câu hỏi 104. Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD , yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 105. Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị, tính đến đường phân khu vực tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 106. Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng lùi vào so với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?
Câu hỏi 107. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 108. Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?
Câu hỏi 109. Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?
Câu hỏi 110. Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 111. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây?
Câu hỏi 112. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
Câu hỏi 113. Tỷ lệ phần trăm tối thiểu của đất giao thông, đất cây xanh, đất các khu kỹ thuật trong khu công nghệ cao tương ứng là bao nhiêu?
Câu hỏi 114. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 115. Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?
Câu hỏi 116. Khu nào không được xác định là khu chức năng?
Câu hỏi 117. Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
Câu hỏi 118. Tính mật độ xây dựng/hệ số sử dụng đất của lô đất có diện tích 1,5ha, bố trí ba công trình độc lập không có khối để như sau: - Khách sạn 12 tầng, diện tích xây dựng 2000m2; - Văn phòng 18 tầng, diện tích xây dựng 1000m2; - Trung tâm thương mại 4 tầng, diện tích xây dựng 3000m2.
Câu hỏi 119. Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?
Câu hỏi 120. Thời hạn quy hoạch Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã có thời hạn theo phương án nào dưới đây:
Câu hỏi 121. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp:
Câu hỏi 122. Thiết kế đô thị là:
Câu hỏi 123. Theo QCVN 01:2019/BXD, trong việc phân cấp các công trình, quy mô các công trình dịch vụ - công cộng phải xét đến nội dung nào sau đây ?
Câu hỏi 124. Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị, tính đến đường khu vực tối thiểu là bao nhiêu?
Câu hỏi 125. Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?
Câu hỏi 126. Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào?
Câu hỏi 127. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị không bao gồm công trình nào?
Câu hỏi 128. Theo QCVN 01:2019/BXD, đối với quy hoạch khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây ?
Câu hỏi 129. Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu?
Câu hỏi 130. Theo QCVN 01:2019/BXD, Hệ thống công trình dịch vụ - công cộng được phân thành các cấp nào sau đây ?
Câu hỏi 131. Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới?
Câu hỏi 132. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , việc Quản lý trật tự xây dựng được thực hiện từ khi nào?
Câu hỏi 133. Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?
Câu hỏi 134. Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
Câu hỏi 135. Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?
Câu hỏi 136. Khu vực nào không thuộc khu vực phát triển đô thị?
Câu hỏi 137. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, chứng chỉ hành nghề được cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam có hiệu lực tối đa trong bao lâu?
Câu hỏi 138. Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì?
Câu hỏi 139. Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
Câu hỏi 140. Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
Câu hỏi 141. Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây thuộc yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị ?
Câu hỏi 142. Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?
Câu hỏi 143. Chỉ tiêu đất dân dụng bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại III-IV là bao nhiêu?
Câu hỏi 144. Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị?
Câu hỏi 145. Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %?
Câu hỏi 146. Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?
Câu hỏi 147. Khoảng không gian giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng được gọi là gì?
Câu hỏi 148. Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư?
Câu hỏi 149. Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?
Câu hỏi 150. Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m?
Câu hỏi 151. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?
Câu hỏi 152. Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu?
Câu hỏi 153. Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm?
Câu hỏi 154. Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
Câu hỏi 155. Theo QCVN 01:2019/BXD, quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải đáp ứng những yêu cầu nào sau đây ?
Câu hỏi 156. Thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng ít nhất là bao nhiêu ngày theo các phương án dưới đây:
Câu hỏi 157. Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
Câu hỏi 158. Nội dung nào không nằm trong Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã, đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương?
Câu hỏi 159. Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 160. Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?
Câu hỏi 161. Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?
Câu hỏi 162. Đồ án quy hoạch chung xã được phê duyệt là cơ sở lập các quy hoạch nào theo các phương án dưới đây?
Câu hỏi 163. Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?
Câu hỏi 164. Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?
Câu hỏi 165. Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)?
Câu hỏi 166. Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?
Câu hỏi 167. Việc lập quy hoạch cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Câu hỏi 168. Bán kính phục vụ tối đa của trụ sở các đội Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với khu vực trung tâm đô thị là bao nhiêu?
Câu hỏi 169. Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?
Câu hỏi 170. Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?
Câu hỏi 171. Thời hạn quy hoạch chung đô thị trừ các thành phố trực thuộc Trung ương là bao lâu?
Câu hỏi 172. Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?
Câu hỏi 173. Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?
Câu hỏi 174. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, điều kiện để lập quy hoạch chung khu chức năng là gì?
Câu hỏi 175. Hệ thống dịch vụ - công cộng đô thị không bao gồm công trình nào?
Câu hỏi 176. Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?
Câu hỏi 177. Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?
Câu hỏi 178. Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?
Câu hỏi 179. Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp?
Câu hỏi 180. Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây?
Câu hỏi 181. Quy hoạch đô thị và nông thôn đóng vai trò gì trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
Câu hỏi 182. Theo QCVN 01:2019/BXD, Yêu cầu nào sau đây là đúng về kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị và bố cục các công trình đối với các khu vực phát triển mới ?
Câu hỏi 183. Theo QCVN 01:2019/BXD, nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu về quy hoạch không gian xanh, đất cây xanh đô thị?
Câu hỏi 184. Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
Câu hỏi 185. Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là:
Câu hỏi 186. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP , chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại đâu?
Câu hỏi 187. Mật độ xây dựng gộp của một khu vực đô thị là gì?
Câu hỏi 188. Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ 1/2.000 phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường nào?
Câu hỏi 189. Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m?
Câu hỏi 190. Phải bố trí ít nhất một trường trung học phổ thông cho khu vực có quy mô dân số là bao nhiêu?
Câu hỏi 191. Định kỳ rà soát đối với quy hoạchđô thị và nông thôn kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây?
Câu hỏi 192. Loại đất nào là đất cây xanh sử dụng hạn chế?
Câu hỏi 193. Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng?
Câu hỏi 194. Theo QCVN 01:2019/BXD, yêu cầu nào sau đây không đúng về quy hoạch hạ tầng kỹ thuật?
Banner chân trang
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây